cưỡi cổ

cưỡi cổ

Ông chủ cưỡi cổ nhân viên, bắt họ làm việc quá sức.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động áp bức, đè nén, chèn ép người khác một cách thô bạo, bất công: "cưỡi cổ" chỉ việc dùng quyền lực, thế lực để thống trị, kiểm soát hoặc bóc lột người yếu hơn, thường mang tính chất nặng nề, tàn nhẫn hơn so với "cưỡi đầu cưỡi cổ".
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bọn địa chủ phong kiến xưa thường cưỡi cổ dân lành. (Bọn địa chủ phong kiến thời xưa thường áp bức, bóc lột người dân yếu thế một cách tàn nhẫn.)
    • Cấp trên mới không biết điều, cứ cưỡi cổ nhân viên suốt ngày. (Người quản lý mới không biết cách đối xử, luôn chèn ép nhân viên một cách bất công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cưỡi đầu cưỡi cổ": cụm từ nhấn mạnh hơn, chỉ sự áp bức, đè nénmức độ cao nhất, vừa lấn át về tinh thần (đầu) vừa đè nén về thể chất (cổ).
    • Chế độ thực dân cưỡi đầu cưỡi cổ nhân dân thuộc địa. (Chế độ thực dân áp bức nhân dân các nước thuộc địa một cách toàn diện tàn bạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Cưỡi đầu (động từ): hành động lấn át, chèn ép người khác, thường về mặt tinh thần hoặc quyền lực.
    • Thằng đó suốt ngày cưỡi đầu bạn . ( luôn tỏ ra lấn át, coi thường bạn .)
  • Áp bức (động từ): dùng quyền lực để đè nén, bóc lột một cách hệ thống.
    • Chế độ phong kiến áp bức nông dân. (Chế độ phong kiến đè nén, bóc lột nông dân.)
Từ đồng nghĩa
  • Đè đầu cưỡi cổ: hành động chèn ép, bóc lột gay gắt.
    • Bọn cường hào đè đầu cưỡi cổ dân nghèo. (Bọn cường hào chèn ép, bóc lột người nghèo.)
  • Bóc lột: lấy đi sức lao động hoặc tài sản của người khác một cách bất công.
    • Chủ tư bản bóc lột công nhân. (Chủ tư bản bóc lột sức lao động của công nhân.)
Thành ngữ liên quan
  • Cưỡi cổ đánh: hành động áp bức, hành hung một cách trắng trợn, không kiêng nể.
    • Bọn cướp cưỡi cổ đánh người dân vô tội. (Bọn cướp hành hung người dân một cách tàn bạo, không thương tiếc.)